Địa chỉ tạm Spain



Địa chỉ tạm

Địa chỉ #1
Tên
Ramses Mena
Tòa nhà
130
Đường
Avenida de Carabanchel Alto
Thành phố
Madrid
Province Code
Madrid
Province Full Name
Madrid
Mã bưu chính
28054
Điện thoại
+34 912 87 38 45
Quốc gia
ES
Địa chỉ #2
Tên
Demóstenes Lomeli
Tòa nhà
47
Đường
Carrer del Flamicell
Thành phố
Barcelona
Province Code
Barcelona
Province Full Name
Barcelona
Mã bưu chính
08458
Điện thoại
+34 933 97 72 78
Quốc gia
ES

Về công cụ này

Trình tạo địa chỉ của Tempiful cung cấp dữ liệu địa chỉ toàn cầu trông thực tế, phù hợp cho luồng đăng ký, kiểm tra biểu mẫu, hiển thị địa chỉ quốc tế và kiểm thử tự động.

Lưu ý: các địa chỉ hiển thị tại đây không trỏ tới địa điểm có thật. Tên người được ghép ngẫu nhiên từ các nguồn công khai trên internet. Tên đường, thành phố và bang/tỉnh đến từ cơ sở dữ liệu địa chỉ mã nguồn mở. Số điện thoại được tạo theo định dạng địa phương hợp lệ và thay đổi sau mỗi yêu cầu; chúng không thuộc về thuê bao thật.

Không có thông tin nào đại diện cho cá nhân hoặc địa điểm ngoài đời. Dữ liệu này chỉ phục vụ kiểm thử phần mềm và giúp bạn bảo vệ quyền riêng tư.


Spain Address & Phone Number Format

A typical Spanish address is formatted as:

Name
Apartment / Floor (optional)
Street Name and Number
Postal Code + City
Province (optional)
+34 612 345 678
Spain

Ví dụ

María García
Calle Gran Vía 25, 3º B
28013 Madrid
Madrid
Spain

Ví dụ số điện thoại

Domestic format:

612 345 678
912 345 678

International format:

+34 612 345 678
+34 912 345 678

Ghi chú

  • Spain is divided into 17 autonomous communities, which are further divided into 50 provinces. In most cases the province is optional, especially when it is the same as the city (e.g. Madrid, Barcelona).
  • Spanish postal codes consist of 5 digits. The first two digits identify the province, for example:
    • 28013 → Madrid
    • 08001 → Barcelona
    • 41001 → Seville
  • Street names usually appear before the building number (e.g. Calle Mayor 15 or Avenida de la Constitución 8).
  • Apartment information is commonly included using Floor + Door, such as 3º B (3rd floor, apartment B).
  • Spanish phone numbers contain 9 digits. When written internationally, they are formatted as +34 XXX XXX XXX.
  • Mobile numbers typically begin with 6 or 7, while landline numbers usually begin with 8 or 9.